Thịnh nộ tiếng Pháp là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Pháp là fureur (danh từ), furie (danh từ).
fureur Danh từ · giống cái
/fy.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơn thịnh nộ, cơn giận điên người.
- Entrer en fureur nổi cơn thịnh nộ
furie Danh từ · giống cái
/fy.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơn thịnh nộ.
- Entrer en furie nổi cơn thịnh nộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh nộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh nộ tiếng Pháp là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Pháp là fureur (danh từ), furie (danh từ).