furie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fy.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
furie nghĩa là cơn thịnh nộ.
Nghĩa của furie
Danh từ · giống cái
- Người đàn bà nổi tam bành.
- Cơn thịnh nộ.
- Entrer en furienổi cơn thịnh nộ
- Sự dữ dội, sự mãnh lịet.
- Mer en furiebiển nổi sóng dữ dội
- Lụa hoa nhằng nhịt (của ấn Độ).
Dạng từ của furie
Đi với mạo từ: une furie · la furie
| Số nhiều | furies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Fury; a raging or belligerent woman; fury, anger, rage; furiousness
Câu hỏi thường gặp
furie nghĩa là gì?
furie (danh từ) nghĩa là cơn thịnh nộ.
furie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furie (giọng Pháp chuẩn): /fy.ʁi/.
furie là giống đực hay giống cái?
furie là danh từ giống cái (dùng với une, la).