Thầy tu tiếng Pháp là gì?
"thầy tu" trong tiếng Pháp là moine (danh từ), prêtre (danh từ), religieux (danh từ).
moine Danh từ · giống đực
/mwan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy tu, tu sĩ.
prêtre Danh từ · giống đực
/pʁɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo sĩ, thầy tu.
- Prêtre bouddhique thầy tu đạo Phật, nhà sư
- Grand prêtre giáo chủ (đạo Do Thái)
religieux Danh từ
/ʁə.li.ʒjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy tu.
- Vie de religieux đời sống thầy tu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thầy tu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thầy tu tiếng Pháp là gì?
"thầy tu" trong tiếng Pháp là moine (danh từ), prêtre (danh từ), religieux (danh từ).