Từ vựng tiếng Pháp là gì?
"từ vựng" trong tiếng Pháp là vocabulaire (danh từ), lexique (danh từ).
vocabulaire Danh từ · giống đực
/vɔ.ka.by.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ vựng.
- Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
- Vocabulaire vietnamien từ vựng tiếng Việt
lexique Danh từ · giống đực
/lɛk.sik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ vựng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ vựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng tiếng Pháp là gì?
"từ vựng" trong tiếng Pháp là vocabulaire (danh từ), lexique (danh từ).