Tính tiếng Pháp là gì?
"tính" trong tiếng Pháp là calculer (ngoại động từ), calcul (danh từ), compter (nội động từ).
calculer Ngoại động từ
/kal.ky.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính.
- Je dois calculer combien d'argent je vais dépenser la semaine prochaine. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
- Calculer la surface d'un rectangle tính diện tích một hình chữ nhật
calcul Danh từ · giống đực
/kal.kyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép tính, tính.
- Calcul mental tính nhẩm
- Règle à calcul thước tính
compter Nội động từ
/kɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, làm tính.
caractère Danh từ · giống đực
/ka.ʁak.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, tính tình, tính nết, cá tính.
- Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
- Caractère ferme tính cương quyết
nature Danh từ · giống cái
/na.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất, bản tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính tiếng Pháp là gì?
"tính" trong tiếng Pháp là calculer (ngoại động từ), calcul (danh từ), compter (nội động từ).