TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calcul

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kal.kyl/ giọng máy của trình duyệt

calcul nghĩa là phép tính, tính, dự tính.

Nghĩa của calcul

Danh từ · giống đực

  1. Phép tính, tính.
    • Calcul mentaltính nhẩm
    • Règle à calculthước tính
    • Calcul thermiquesự tính toán nhiệt lượng
    • Calcul des probabilitésphép tính xác suất
    • Calcul par itérationphép tính lặp
    • Calcul décimalphép tính thập phân
  2. Dự tính.
    • D'après mes calculs, il arrivera demaintheo dự tính của tôi, ngày mai nó sẽ tới
  3. Sự tính toán.
    • Agir par calculhành động có tính toán
    • Sans calculkhông tính toán gì
  4. Y học Sỏi.
    • Calcul rénalsỏi thận

Dạng từ của calcul

Đi với mạo từ: un calcul · le calcul

Số nhiềucalculs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcul

Đồng nghĩa

Họ từ của calcul

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calculus, stone (stony concretion that forms in a bodily organ); calculation, computation, reckoning; calculus; computing

Câu hỏi thường gặp

calcul nghĩa là gì?

calcul (danh từ) nghĩa là phép tính, tính, dự tính.

calcul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calcul (giọng Pháp chuẩn): /kal.kyl/.

calcul là giống đực hay giống cái?

calcul là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.