TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calculer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kal.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

calculer nghĩa là tính, trù tính, dự tính, tính toán.

Nghĩa của calculer

Ngoại động từ

  1. Tính.
    • Calculer la surface d'un rectangletính diện tích một hình chữ nhật
  2. Trù tính, dự tính.
    • Calculer ses chancesdự tính may rủi
  3. Tính toán.
    • Calculer le moindre de ses gestesmột cử chỉ mảy may cũng tính toán

Nội động từ

  1. Tính.
  2. Tính toán (vụ lợi).
  3. Chi tiêu có tính toán.

Chia động từ calculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calculéHiện tại phân từ: calculant

Hiện tại présent

  • je calcule
  • tu calcules
  • il/elle calcule
  • nous calculons
  • vous calculez
  • ils/elles calculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calculé
  • tu as calculé
  • il/elle a calculé
  • nous avons calculé
  • vous avez calculé
  • ils/elles ont calculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calculais
  • tu calculais
  • il/elle calculait
  • nous calculions
  • vous calculiez
  • ils/elles calculaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calculerai
  • tu calculeras
  • il/elle calculera
  • nous calculerons
  • vous calculerez
  • ils/elles calculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calculerais
  • tu calculerais
  • il/elle calculerait
  • nous calculerions
  • vous calculeriez
  • ils/elles calculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calcule
  • que tu calcules
  • qu'il/elle calcule
  • que nous calculions
  • que vous calculiez
  • qu'ils/elles calculent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calculai
  • tu calculas
  • il/elle calcula
  • nous calculâmes
  • vous calculâtes
  • ils/elles calculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calcule (tu)
  • calculons (nous)
  • calculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với calculer

  • Je dois calculer combien d'argent je vais dépenser la semaine prochaine. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338067

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calculate (all meanings)

Câu hỏi thường gặp

calculer nghĩa là gì?

calculer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính, trù tính, dự tính, tính toán.

calculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calculer (giọng Pháp chuẩn): /kal.ky.le/.

Chia động từ calculer ở thì hiện tại thế nào?

je calcule, tu calcules, il/elle calcule, nous calculons, vous calculez, ils/elles calculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.