calculer
calculer nghĩa là tính, trù tính, dự tính, tính toán.
Nghĩa của calculer
Ngoại động từ
- Tính.
- Calculer la surface d'un rectangletính diện tích một hình chữ nhật
- Trù tính, dự tính.
- Calculer ses chancesdự tính may rủi
- Tính toán.
- Calculer le moindre de ses gestesmột cử chỉ mảy may cũng tính toán
Nội động từ
- Tính.
- Tính toán (vụ lợi).
- Chi tiêu có tính toán.
Chia động từ calculer
Hiện tại présent
- je calcule
- tu calcules
- il/elle calcule
- nous calculons
- vous calculez
- ils/elles calculent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai calculé
- tu as calculé
- il/elle a calculé
- nous avons calculé
- vous avez calculé
- ils/elles ont calculé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je calculais
- tu calculais
- il/elle calculait
- nous calculions
- vous calculiez
- ils/elles calculaient
Tương lai đơn futur simple
- je calculerai
- tu calculeras
- il/elle calculera
- nous calculerons
- vous calculerez
- ils/elles calculeront
Điều kiện conditionnel présent
- je calculerais
- tu calculerais
- il/elle calculerait
- nous calculerions
- vous calculeriez
- ils/elles calculeraient
Giả định subjonctif présent
- que je calcule
- que tu calcules
- qu'il/elle calcule
- que nous calculions
- que vous calculiez
- qu'ils/elles calculent
Quá khứ đơn passé simple
- je calculai
- tu calculas
- il/elle calcula
- nous calculâmes
- vous calculâtes
- ils/elles calculèrent
Mệnh lệnh impératif
- calcule (tu)
- calculons (nous)
- calculez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với calculer
- Je dois calculer combien d'argent je vais dépenser la semaine prochaine. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338067
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to calculate (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
calculer nghĩa là gì?
calculer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính, trù tính, dự tính, tính toán.
calculer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculer (giọng Pháp chuẩn): /kal.ky.le/.
Chia động từ calculer ở thì hiện tại thế nào?
je calcule, tu calcules, il/elle calcule, nous calculons, vous calculez, ils/elles calculent.