caractère
caractère nghĩa là tính, tính tình, chữ.
Nghĩa của caractère
Danh từ · giống đực
- Tính, tính tình, tính nết, cá tính.
- Caractère fermetính cương quyết
- Chữ.
- Les caractères arabeschữ A Rập
- Caractères d'imprimeriechữ in
- Tính chất, tính cách.
- Caractères acquis(sinh vật học) tính chất thu được
- Avoir un caractère d'authenticitécó tính cách xác thực
- Đặc tính; dấu ấn, vẻ riêng, đặc sắc.
- Une physionomie sans caractèrediện mạo không có gì đặc sắc
- Nghị lực, lòng quả quyết.
- Manquer de caractèrethiếu nghị lực quả quyết
- Con người có cá tính riêng.
Dạng từ của caractère
Đi với mạo từ: un caractère · le caractère
| Số nhiều | caractères |
Họ từ của caractère
Câu ví dụ với caractère
- Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
- Attention: les caractères non supportés sont affichés avec le caractère '_'. Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ character (written symbol); nature; character, demeanour,; personality
Câu hỏi thường gặp
caractère nghĩa là gì?
caractère (danh từ) nghĩa là tính, tính tình, chữ.
caractère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caractère (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁak.tɛʁ/.
caractère là giống đực hay giống cái?
caractère là danh từ giống đực (dùng với un, le).