TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caracoler

/ka.ʁa.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

caracoler nghĩa là đi tung tăng, nhảy nhót.

Nghĩa của caracoler

Động từ

  1. Đi tung tăng (ngựa).
  2. Nhảy nhót.

Chia động từ caracoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caracoléHiện tại phân từ: caracolant

Hiện tại présent

  • je caracole
  • tu caracoles
  • il/elle caracole
  • nous caracolons
  • vous caracolez
  • ils/elles caracolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caracolé
  • tu as caracolé
  • il/elle a caracolé
  • nous avons caracolé
  • vous avez caracolé
  • ils/elles ont caracolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caracolais
  • tu caracolais
  • il/elle caracolait
  • nous caracolions
  • vous caracoliez
  • ils/elles caracolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caracolerai
  • tu caracoleras
  • il/elle caracolera
  • nous caracolerons
  • vous caracolerez
  • ils/elles caracoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caracolerais
  • tu caracolerais
  • il/elle caracolerait
  • nous caracolerions
  • vous caracoleriez
  • ils/elles caracoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caracole
  • que tu caracoles
  • qu'il/elle caracole
  • que nous caracolions
  • que vous caracoliez
  • qu'ils/elles caracolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caracolai
  • tu caracolas
  • il/elle caracola
  • nous caracolâmes
  • vous caracolâtes
  • ils/elles caracolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caracole (tu)
  • caracolons (nous)
  • caracolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to caracole; go round and round, buzz round, flit about, flit around; to sit pretty, to be (well) ahead, nestle (appear comfortable at the top of a ranking)

Câu hỏi thường gặp

caracoler nghĩa là gì?

caracoler (động từ) nghĩa là đi tung tăng, nhảy nhót.

caracoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caracoler (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.kɔ.le/.

Chia động từ caracoler ở thì hiện tại thế nào?

je caracole, tu caracoles, il/elle caracole, nous caracolons, vous caracolez, ils/elles caracolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.