Tình nhân tiếng Pháp là gì?
"tình nhân" trong tiếng Pháp là amoureux (danh từ), galant (danh từ), jules (danh từ).
amoureux Danh từ
/a.mu.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, tình nhân.
- Les amoureux se sont embrassés. Đôi tình nhân hôn nhau.
- Les deux amoureux se prenaient par la main cặp tình nhân nắm tay nhau
galant Danh từ
/ɡa.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nhân, người tình.
jules Danh từ · giống đực
/ʒyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, tình nhân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình nhân tiếng Pháp là gì?
"tình nhân" trong tiếng Pháp là amoureux (danh từ), galant (danh từ), jules (danh từ).