Sự vi phạm tiếng Pháp là gì?
"sự vi phạm" trong tiếng Pháp là violation (danh từ), infraction (danh từ).
violation Danh từ · giống cái
/vjɔ.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vi phạm.
- Violation de la loi sự vi phạm pháp luật
- Violation de domicile sự vi phạm quyền bất khả xâm phạm về nhà ở
infraction Danh từ · giống cái
/ɛ̃.fʁak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vi phạm.
- Infraction à la discipline sự vi phạm kỷ luật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự vi phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự vi phạm tiếng Pháp là gì?
"sự vi phạm" trong tiếng Pháp là violation (danh từ), infraction (danh từ).