Sự vận hành tiếng Pháp là gì?
"sự vận hành" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ), manœuvre (danh từ), fonctionnement (danh từ).
mouvement Danh từ · giống đực
/muv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành.
- Le mouvement d'un corps sự chuyển động của một vật
- Mouvement des astres sự vận hành của tinh tú
manœuvre Danh từ · giống cái
/ma.nœvʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vận hành (tàu, xe máy).
fonctionnement Danh từ · giống đực
/fɔ̃k.sjɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hoạt động, sự tiến hành; sự vận hành.
- Le fonctionnement d'une machine sự vận hành máy
Xem đầy đủ từ "fonctionnement": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự vận hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự vận hành tiếng Pháp là gì?
"sự vận hành" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ), manœuvre (danh từ), fonctionnement (danh từ).