Sự tán thành tiếng Pháp là gì?
"sự tán thành" trong tiếng Pháp là approbation (danh từ).
approbation Danh từ · giống cái
/a.pʁɔ.ba.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.
- Approbation tacite, approbation expresse sự mặc thị tán thành, sự minh thị tán thành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tán thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tán thành tiếng Pháp là gì?
"sự tán thành" trong tiếng Pháp là approbation (danh từ).