Mục đích tiếng Pháp là gì?
"mục đích" trong tiếng Pháp là but (danh từ), cible (danh từ), objectif (danh từ).
but Danh từ · giống đực
/byt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục đích.
- La science a pour but, comme on l'a souvent dit, de prévoir, et non de comprendre. Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
- Atteindre son but đạt mục đích
cible Danh từ · giống cái
/sibl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đích, mục tiêu.
- Servir de cible aux railleries làm đích cho sự chế nhạo
objectif Danh từ · giống đực
/ɔb.ʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu.
- Objectif militaire mục tiêu quân sự
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục đích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục đích tiếng Pháp là gì?
"mục đích" trong tiếng Pháp là but (danh từ), cible (danh từ), objectif (danh từ).