intention
intention nghĩa là ý định, chủ tâm.
Nghĩa của intention
Danh từ · giống cái
- Ý định; chủ tâm.
- Bonne intentioný định tốt
- L'intention de votre père est queý muốn của ông cụ anh là
- Avoir l'intention decó ý định (làm việc gì)
- Mục tiêu, mục đích.
- A cette intentionnhằm mục đích đó
- Y học Sự khép mép vết thương.
- à l'intention decho (ai); vì (ai); để hoan nghênh (ai)
Dạng từ của intention
Đi với mạo từ: une intention · l'intention
| Số nhiều | intentions |
Câu ví dụ với intention
- Il n'est pas dans mon intention d'être égoïste. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #3168
- J'avais eu l'intention de me rendre à l'étranger. Tôi từng có ý định đi ra nước ngoài.Tatoeba #1461582
- Ce n'était pas mon intention. đó không phải ý định của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3218
- Il l'a fait sans intention de nuire. Anh ấy không cố ý làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13333681
- J'ai l'intention de me séparer d'elle. Tôi định sẽ chia tay với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394814
- Le faire pleurer n'était pas dans mon intention. Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1957725
- L'entreprise a l'intention de s'étendre en Chine. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038179
- J'eus l'intention de me rendre à l'étranger. Tôi từng có ý định đi nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intention
Câu hỏi thường gặp
intention nghĩa là gì?
intention (danh từ) nghĩa là ý định, chủ tâm.
intention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intention (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɑ̃.sjɔ̃/.
intention là giống đực hay giống cái?
intention là danh từ giống cái (dùng với une, la).