cible
cible nghĩa là bia, đích, mục tiêu.
Nghĩa của cible
Danh từ · giống cái
- Bia (để ngắm bắn).
- Tirer à la ciblebắn bia
- Đích, mục tiêu.
- Servir de cible aux raillerieslàm đích cho sự chế nhạo
Dạng từ của cible
Đi với mạo từ: une cible · la cible
| Số nhiều | cibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cible
Đồng nghĩa
Họ từ của cible
Câu ví dụ với cible
- La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
- Il a atteint la cible. Anh ấy đã trúng mục tiêu.Tatoeba #389611
- Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ target; aim, goal
Câu hỏi thường gặp
cible nghĩa là gì?
cible (danh từ) nghĩa là bia, đích, mục tiêu.
cible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cible (giọng Pháp chuẩn): /sibl/.
cible là giống đực hay giống cái?
cible là danh từ giống cái (dùng với une, la).