TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cible

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sibl/ giọng máy của trình duyệt

cible nghĩa là bia, đích, mục tiêu.

Nghĩa của cible

Danh từ · giống cái

  1. Bia (để ngắm bắn).
    • Tirer à la ciblebắn bia
  2. Đích, mục tiêu.
    • Servir de cible aux raillerieslàm đích cho sự chế nhạo

Dạng từ của cible

Đi với mạo từ: une cible · la cible

Số nhiềucibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cible

Đồng nghĩa

Họ từ của cible

Câu ví dụ với cible

  • La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
  • Il a atteint la cible. Anh ấy đã trúng mục tiêu.Tatoeba #389611
  • Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ target; aim, goal

Câu hỏi thường gặp

cible nghĩa là gì?

cible (danh từ) nghĩa là bia, đích, mục tiêu.

cible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cible (giọng Pháp chuẩn): /sibl/.

cible là giống đực hay giống cái?

cible là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.