TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cibler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/si.ble/ giọng máy của trình duyệt

cibler nghĩa là nhắm vào, hướng tới.

Nghĩa của cibler

Ngoại động từ

  1. Nhắm vào, hướng tới (một đối tượng) (biên soạn)

Chia động từ cibler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cibléHiện tại phân từ: ciblant

Hiện tại présent

  • je cible
  • tu cibles
  • il/elle cible
  • nous ciblons
  • vous ciblez
  • ils/elles ciblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ciblé
  • tu as ciblé
  • il/elle a ciblé
  • nous avons ciblé
  • vous avez ciblé
  • ils/elles ont ciblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ciblais
  • tu ciblais
  • il/elle ciblait
  • nous ciblions
  • vous cibliez
  • ils/elles ciblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ciblerai
  • tu cibleras
  • il/elle ciblera
  • nous ciblerons
  • vous ciblerez
  • ils/elles cibleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ciblerais
  • tu ciblerais
  • il/elle ciblerait
  • nous ciblerions
  • vous cibleriez
  • ils/elles cibleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cible
  • que tu cibles
  • qu'il/elle cible
  • que nous ciblions
  • que vous cibliez
  • qu'ils/elles ciblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ciblai
  • tu ciblas
  • il/elle cibla
  • nous ciblâmes
  • vous ciblâtes
  • ils/elles ciblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cible (tu)
  • ciblons (nous)
  • ciblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cibler

  • La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
  • Il a atteint la cible. Anh ấy đã trúng mục tiêu.Tatoeba #389611
  • Vise la cible avec ce pistolet. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to target

Câu hỏi thường gặp

cibler nghĩa là gì?

cibler (ngoại động từ) nghĩa là nhắm vào, hướng tới.

cibler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cibler (giọng Pháp chuẩn): /si.ble/.

Chia động từ cibler ở thì hiện tại thế nào?

je cible, tu cibles, il/elle cible, nous ciblons, vous ciblez, ils/elles ciblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.