TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mouche

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/muʃ/ giọng máy của trình duyệt

mouche nghĩa là ruồi.

Nghĩa của mouche

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il y a des mouches posées sur le mur.Có vài con ruồi ở trên tường.
    • Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Dạng từ của mouche

Đi với mạo từ: une mouche · la mouche

Số nhiềumouches

Họ từ của mouche

Câu ví dụ với mouche

  • Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
  • Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
  • Il y a des mouches posées sur le mur. Có vài con ruồi ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139580
  • Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
  • Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fly (insect); bullseye (center of a target); (espionage) a spy employed by the ancien régime to seek out subversive ideas; bee

Câu hỏi thường gặp

mouche nghĩa là gì?

mouche (danh từ) nghĩa là ruồi.

mouche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouche (giọng Pháp chuẩn): /muʃ/.

mouche là giống đực hay giống cái?

mouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.