mouche
mouche nghĩa là ruồi.
Nghĩa của mouche
Danh từ · giống cái
- Ruồi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il y a des mouches posées sur le mur.Có vài con ruồi ở trên tường.
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Dạng từ của mouche
Đi với mạo từ: une mouche · la mouche
| Số nhiều | mouches |
Họ từ của mouche
Câu ví dụ với mouche
- Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
- Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
- Il y a des mouches posées sur le mur. Có vài con ruồi ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139580
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fly (insect); bullseye (center of a target); (espionage) a spy employed by the ancien régime to seek out subversive ideas; bee
Câu hỏi thường gặp
mouche nghĩa là gì?
mouche (danh từ) nghĩa là ruồi.
mouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouche (giọng Pháp chuẩn): /muʃ/.
mouche là giống đực hay giống cái?
mouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).