TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moucher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

moucher nghĩa là hỉ, hỉ mũi cho, hỉ ra.

Nghĩa của moucher

Ngoại động từ

  1. Hỉ (mũi), hỉ mũi cho.
    • Mouche ton nez!hỉ mũi đi!
    • Moucher un enfanthỉ mũi cho em bé
  2. Hỉ ra.
    • Moucher du sanghỉ ra máu
  3. Gạt tàn (bấc).
    • Moucher une chandellegạt tàn cây nến
  4. Thân mật Xài, xạc cho một trận.

Chia động từ moucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mouchéHiện tại phân từ: mouchant

Hiện tại présent

  • je mouche
  • tu mouches
  • il/elle mouche
  • nous mouchons
  • vous mouchez
  • ils/elles mouchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mouché
  • tu as mouché
  • il/elle a mouché
  • nous avons mouché
  • vous avez mouché
  • ils/elles ont mouché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mouchais
  • tu mouchais
  • il/elle mouchait
  • nous mouchions
  • vous mouchiez
  • ils/elles mouchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je moucherai
  • tu moucheras
  • il/elle mouchera
  • nous moucherons
  • vous moucherez
  • ils/elles moucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je moucherais
  • tu moucherais
  • il/elle moucherait
  • nous moucherions
  • vous moucheriez
  • ils/elles moucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mouche
  • que tu mouches
  • qu'il/elle mouche
  • que nous mouchions
  • que vous mouchiez
  • qu'ils/elles mouchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mouchai
  • tu mouchas
  • il/elle moucha
  • nous mouchâmes
  • vous mouchâtes
  • ils/elles mouchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mouche (tu)
  • mouchons (nous)
  • mouchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của moucher

Câu ví dụ với moucher

  • Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
  • Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
  • Il y a des mouches posées sur le mur. Có vài con ruồi ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139580
  • Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
  • Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow (someone's) nose; to put someone in their place; to blow one's nose; to snuff out (a candle etc.)

Câu hỏi thường gặp

moucher nghĩa là gì?

moucher (ngoại động từ) nghĩa là hỉ, hỉ mũi cho, hỉ ra.

moucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moucher (giọng Pháp chuẩn): /mu.ʃe/.

Chia động từ moucher ở thì hiện tại thế nào?

je mouche, tu mouches, il/elle mouche, nous mouchons, vous mouchez, ils/elles mouchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.