moucheron
danh từ giống đực (m)
/muʃ.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
moucheron nghĩa là con mòng, con mũi, thằng nhóc.
Nghĩa của moucheron
Danh từ · giống đực
- Con mòng; con mũi (sâu bọ hai cánh nhỏ).
- Thông tục Thằng nhóc.
- Mẩu bấc còn đỏ.
Dạng từ của moucheron
Đi với mạo từ: un moucheron · le moucheron
| Số nhiều | moucherons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gnat, midge; kid, nipper
Câu hỏi thường gặp
moucheron nghĩa là gì?
moucheron (danh từ) nghĩa là con mòng, con mũi, thằng nhóc.
moucheron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moucheron (giọng Pháp chuẩn): /muʃ.ʁɔ̃/.
moucheron là giống đực hay giống cái?
moucheron là danh từ giống đực (dùng với un, le).