Mộ tiếng Pháp là gì?
"mộ" trong tiếng Pháp là tombe (danh từ), tombeau (danh từ).
tombe Danh từ · giống cái
/tɔ̃b/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mồ, mả, mộ.
- Les tombes d'un cimetière những mộ trong một nghĩa địa
tombeau Danh từ · giống đực
/tɔ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ xây, lăng.
- Tombeau de marbre mộ xây bằng đá hoa
- Tombeaux royaux lăng vua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mộ tiếng Pháp là gì?
"mộ" trong tiếng Pháp là tombe (danh từ), tombeau (danh từ).