Khoan hồng tiếng Pháp là gì?
"khoan hồng" trong tiếng Pháp là clément (tính từ), indulgent (tính từ), miséricordieux (tính từ).
clément Tính từ
/kle.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan hồng.
indulgent Tính từ
/ɛ̃.dyl.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan dung, độ lượng.
- Un père indulgent người cha khoan dung
- Appréciations indulgentes những nhận xét độ lượng
miséricordieux Tính từ
/mi.ze.ʁi.kɔʁ.djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan dung, độ lượng.
Xem đầy đủ từ "miséricordieux": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoan hồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoan hồng tiếng Pháp là gì?
"khoan hồng" trong tiếng Pháp là clément (tính từ), indulgent (tính từ), miséricordieux (tính từ).