clément
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kle.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
clément nghĩa là khoan hồng, ôn hòa, nhẹ.
Nghĩa của clément
Tính từ
- Khoan hồng.
- Nghĩa bóng Ôn hòa, nhẹ.
- Climat clémentkhí hậu ôn hòa
- Petite vérole assez clémentebệnh đậu mùa khá nhẹ
Dạng từ của clément
| Số nhiều | cléments |
| Giống cái | clémente /kle.mɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | clémentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clément
Trái nghĩa
Họ từ của clément
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clement, mild; merciful, clement, lenient
Câu hỏi thường gặp
clément nghĩa là gì?
clément (tính từ) nghĩa là khoan hồng, ôn hòa, nhẹ.
clément phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clément (giọng Pháp chuẩn): /kle.mɑ̃/.