clémentine
danh từ giống cái (f)
/kle.mɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
clémentine nghĩa là quít clêmăng.
Nghĩa của clémentine
Danh từ · giống cái
- Quít clêmăng.
Dạng từ của clémentine
Đi với mạo từ: une clémentine · la clémentine
| Số nhiều | clémentines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clementine (fruit)
Câu hỏi thường gặp
clémentine nghĩa là gì?
clémentine (danh từ) nghĩa là quít clêmăng.
clémentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clémentine (giọng Pháp chuẩn): /kle.mɑ̃.tin/.
clémentine là giống đực hay giống cái?
clémentine là danh từ giống cái (dùng với une, la).