Kỷ niệm tiếng Pháp là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Pháp là anniversaire (tính từ), souvenir (danh từ), commémorer (ngoại động từ).
anniversaire Tính từ
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm.
- C'était mon anniversaire hier. Hôm qua là kỷ niệm ngày sinh của tôi.
- Fête anniversaire lễ kỷ niệm
souvenir Danh từ · giống đực
/su.v(ə).niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm.
- Il a ramené des souvenirs. Anh ấy đã mang về những vật kỷ niệm.
- Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
commémorer Ngoại động từ
/kɔ.me.mɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm lễ tưởng niệm, làm lễ kỷ niệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ niệm tiếng Pháp là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Pháp là anniversaire (tính từ), souvenir (danh từ), commémorer (ngoại động từ).