TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

anniversaire

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ni.vɛʁ.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

anniversaire nghĩa là sinh nhật, ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, kỷ niệm.

Nghĩa của anniversaire

Danh từ · giống đực

  1. Sinh nhật (joyeux anniversaire — chúc mừng sinh nhật) (biên soạn)
  2. Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
    • Anniversaire de la naissancelễ kỷ niệm ngày sinh
    • Anniversaire de la mortngày giỗ
    • Le cinquantième anniversaire de leur mariagelễ kỷ niệm lần thứ 50 ngày cưới của họ

Tính từ

  1. Kỷ niệm.
    • Fête anniversairelễ kỷ niệm

Dạng từ của anniversaire

Đi với mạo từ: un anniversaire · l'anniversaire

Số nhiềuanniversaires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anniversaire

Đồng nghĩa

Họ từ của anniversaire

Câu ví dụ với anniversaire

  • C'était mon anniversaire hier. Hôm qua là kỷ niệm ngày sinh của tôi.Tatoeba #635386
  • Joyeux anniversaire Muiriel ! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #3096
  • Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire. Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.Tatoeba #8323
  • Aujourd'hui nous sommes le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel ! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #3095
  • Tom oublie toujours l’anniversaire de Marie. Tom hay quên sinh nhật Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9089150
  • Peut-être ne se rappelle-t-elle pas de mon anniversaire. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354245
  • Mon anniversaire est le vingt octobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036038
  • Je voudrais lui offrir un cadeau pour son anniversaire. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birthday; anniversary

Câu hỏi thường gặp

anniversaire nghĩa là gì?

anniversaire (danh từ, tính từ) nghĩa là sinh nhật, ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, kỷ niệm.

anniversaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anniversaire (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.vɛʁ.sɛʁ/.

anniversaire là giống đực hay giống cái?

anniversaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.