anniversaire
anniversaire nghĩa là sinh nhật, ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, kỷ niệm.
Nghĩa của anniversaire
Danh từ · giống đực
- Sinh nhật (joyeux anniversaire — chúc mừng sinh nhật) (biên soạn)
- Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
- Anniversaire de la naissancelễ kỷ niệm ngày sinh
- Anniversaire de la mortngày giỗ
- Le cinquantième anniversaire de leur mariagelễ kỷ niệm lần thứ 50 ngày cưới của họ
Tính từ
- Kỷ niệm.
- Fête anniversairelễ kỷ niệm
Dạng từ của anniversaire
Đi với mạo từ: un anniversaire · l'anniversaire
| Số nhiều | anniversaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anniversaire
Đồng nghĩa
Họ từ của anniversaire
Câu ví dụ với anniversaire
- C'était mon anniversaire hier. Hôm qua là kỷ niệm ngày sinh của tôi.Tatoeba #635386
- Joyeux anniversaire Muiriel ! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #3096
- Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire. Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.Tatoeba #8323
- Aujourd'hui nous sommes le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel ! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #3095
- Tom oublie toujours l’anniversaire de Marie. Tom hay quên sinh nhật Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9089150
- Peut-être ne se rappelle-t-elle pas de mon anniversaire. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354245
- Mon anniversaire est le vingt octobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036038
- Je voudrais lui offrir un cadeau pour son anniversaire. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthday; anniversary
Câu hỏi thường gặp
anniversaire nghĩa là gì?
anniversaire (danh từ, tính từ) nghĩa là sinh nhật, ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm, kỷ niệm.
anniversaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anniversaire (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.vɛʁ.sɛʁ/.
anniversaire là giống đực hay giống cái?
anniversaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).