Giai đoạn tiếng Pháp là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Pháp là étape (danh từ), période (danh từ).
étape Danh từ · giống cái
/e.tap/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, thời kỳ.
- Les étapes de la civilisation những giai đoạn của văn minh
période Danh từ · giống cái
/pe.ʁjɔd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu nhiều đoạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn tiếng Pháp là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Pháp là étape (danh từ), période (danh từ).