gradation
gradation nghĩa là sự tăng dần, mức độ tăng dần, bậc, cấp.
Nghĩa của gradation
Danh từ · giống cái
- Sự tăng dần, mức độ tăng dần; sự giảm dần, mức độ giảm dần.
- Gradation des effortssự tăng dần cố gắng
- Gradation des couleurs(hội họa) phép vẽ màu nhạt dần
- Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
- Passer par une suite de gradationsqua một loạt mức độ
Dạng từ của gradation
Đi với mạo từ: une gradation · la gradation
| Số nhiều | gradations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gradation
Câu hỏi thường gặp
gradation nghĩa là gì?
gradation (danh từ) nghĩa là sự tăng dần, mức độ tăng dần, bậc, cấp.
gradation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gradation (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.da.sjɔ̃/.
gradation là giống đực hay giống cái?
gradation là danh từ giống cái (dùng với une, la).