gracilité
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.si.li.te/ giọng máy của trình duyệt
gracilité nghĩa là sự mảnh dẻ, sự yếu ớt.
Nghĩa của gracilité
Danh từ · giống cái
- Sự mảnh dẻ, sự yếu ớt.
- Gracilité de la voixgiọng yếu ớt
Dạng từ của gracilité
Đi với mạo từ: une gracilité · la gracilité
| Số nhiều | gracilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slenderness of voice, shrillness
Câu hỏi thường gặp
gracilité nghĩa là gì?
gracilité (danh từ) nghĩa là sự mảnh dẻ, sự yếu ớt.
gracilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gracilité (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.si.li.te/.
gracilité là giống đực hay giống cái?
gracilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).