Giàu tiếng Pháp là gì?
"giàu" trong tiếng Pháp là riche (tính từ), nanti (tính từ).
riche Tính từ
/ʁiʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giàu.
- J'étais très riche, jusqu'à ce que je la rencontre. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
- Elle est devenue riche. Cô ấy đã trở nên giàu có.
nanti Tính từ
/nɑ̃.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có đầy đủ; giàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giàu tiếng Pháp là gì?
"giàu" trong tiếng Pháp là riche (tính từ), nanti (tính từ).