nanti
/nɑ̃.ti/ giọng máy của trình duyệt
nanti nghĩa là có đầy đủ, giàu, người giàu.
Nghĩa của nanti
Tính từ
- Có đầy đủ; giàu.
Danh từ · giống đực
- Người giàu.
Dạng từ của nanti
| Số nhiều | nantis |
| Giống cái | nantie |
| Giống cái số nhiều | nanties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nanti
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paid, having received wages; rich, well-off, well-to-do
- Danh từ one who is wealthy and privileged
Câu hỏi thường gặp
nanti nghĩa là gì?
nanti (tính từ, danh từ) nghĩa là có đầy đủ, giàu, người giàu.
nanti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nanti (giọng Pháp chuẩn): /nɑ̃.ti/.