Dạ dày tiếng Pháp là gì?
"dạ dày" trong tiếng Pháp là estomac (danh từ).
estomac Danh từ · giống đực
/ɛs.tɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạ dày.
- On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạ dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dạ dày tiếng Pháp là gì?
"dạ dày" trong tiếng Pháp là estomac (danh từ).