TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fusil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fy.zi/ giọng máy của trình duyệt

fusil nghĩa là súng, súng trường, người bắn súng, tay súng.

Nghĩa của fusil

Danh từ · giống đực

  1. Súng, súng trường.
  2. Người bắn súng, tay súng.
  3. Sắt liếc dao; đá liếc liềm.
  4. Thông tục Dạ dày.
  5. Từ cũ; nghĩa cũ Đá bật lửa (ở súng).

Dạng từ của fusil

Đi với mạo từ: un fusil · le fusil

Số nhiềufusils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusil

Đồng nghĩa

Họ từ của fusil

Cụm từ, thành ngữ với fusil

  • changer son fusil d'épaule — (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến; thay đổi chính kiến; đổi nghề
  • coup de fusil — bản tính tiền ăn quá đắt (trong cửa hàng ăn)
  • en coup de fusil — dài và hẹp
    • Logement en coup de fusilchỗ ở dài và hẹp
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rifle, gun; steel to strike sparks from a flint (pierre à fusil)

Câu hỏi thường gặp

fusil nghĩa là gì?

fusil (danh từ) nghĩa là súng, súng trường, người bắn súng, tay súng.

fusil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusil (giọng Pháp chuẩn): /fy.zi/.

fusil là giống đực hay giống cái?

fusil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.