fusiforme
/fy.zi.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
fusiforme nghĩa là có hình thoi.
Nghĩa của fusiforme
Tính từ
- Có hình thoi.
Dạng từ của fusiforme
| Số nhiều | fusiformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fusiform
Câu hỏi thường gặp
fusiforme nghĩa là gì?
fusiforme (tính từ) nghĩa là có hình thoi.
fusiforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusiforme (giọng Pháp chuẩn): /fy.zi.fɔʁm/.