fusible
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fy.zibl/ giọng máy của trình duyệt
fusible nghĩa là có thể nóng chảy, dây cầu chì.
Nghĩa của fusible
Tính từ
- Có thể nóng chảy.
- L'étain est un des métaux les plus fusiblesthiếc là một trong các kim loại dễ nóng chảy nhất
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Dây cầu chì.
Dạng từ của fusible
| Số nhiều | fusibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusible
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fusible, meltable
- Danh từ fuse (electrical component)
Câu hỏi thường gặp
fusible nghĩa là gì?
fusible (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể nóng chảy, dây cầu chì.
fusible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusible (giọng Pháp chuẩn): /fy.zibl/.