Cớ tiếng Pháp là gì?
"cớ" trong tiếng Pháp là prétexte (danh từ), raison (danh từ), motif (danh từ).
prétexte Danh từ · giống đực
/pʁe.tɛkst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cớ, lý do.
- Chercher prétexte kiếm cớ
- Sous prétexe que lấy cớ rằng
raison Danh từ · giống cái
/ʁɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, cớ.
- Avoir de bonnes raisons pour refuser có lý do xác đáng để từ chối
motif Danh từ · giống đực
/mɔ.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, cớ.
- Se fâcher sans motif giận không có lý do
excuse Danh từ · giống cái
/ɛk.skyz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do thoái thác; lý do, cớ.
- Donner le mauvais temps comme excuse lấy cớ là vì thời tiết xấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cớ tiếng Pháp là gì?
"cớ" trong tiếng Pháp là prétexte (danh từ), raison (danh từ), motif (danh từ).