Biên lai tiếng Pháp là gì?
"biên lai" trong tiếng Pháp là récépissé (danh từ), bon (danh từ).
récépissé Danh từ · giống đực
/ʁe.se.pi.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai.
bon Danh từ
/bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, vé, phiếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên lai tiếng Pháp là gì?
"biên lai" trong tiếng Pháp là récépissé (danh từ), bon (danh từ).