récépissé
danh từ giống đực (m)
/ʁe.se.pi.se/ giọng máy của trình duyệt
récépissé nghĩa là biên lai.
Nghĩa của récépissé
Danh từ · giống đực
- Biên lai.
Dạng từ của récépissé
Đi với mạo từ: un récépissé · le récépissé
| Số nhiều | récépissés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receipt
Câu hỏi thường gặp
récépissé nghĩa là gì?
récépissé (danh từ) nghĩa là biên lai.
récépissé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của récépissé (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.se.pi.se/.
récépissé là giống đực hay giống cái?
récépissé là danh từ giống đực (dùng với un, le).