rédacteur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.dak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
rédacteur nghĩa là người biên tập, biên tập viên.
Nghĩa của rédacteur
Danh từ · giống đực
- Người biên tập, biên tập viên.
- Rédacteurs d'un dictionnairenhững người biên tập một cuốn từ điển
- Rédacteur en chefchủ bút (một tờ báo)
Dạng từ của rédacteur
Đi với mạo từ: un rédacteur · le rédacteur
| Số nhiều | rédacteurs |
| Giống cái | rédactrice |
Họ từ của rédacteur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ editor (main writer of e.g. a newspaper); author, writer (of a book or publication)
Câu hỏi thường gặp
rédacteur nghĩa là gì?
rédacteur (danh từ) nghĩa là người biên tập, biên tập viên.
rédacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rédacteur (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.dak.tœʁ/.
rédacteur là giống đực hay giống cái?
rédacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).