rédaction
rédaction nghĩa là sự thảo ra, sự biên tập, bộ biên tập, tòa soạn.
Nghĩa của rédaction
Danh từ · giống cái
- Sự thảo ra, sự biên tập, bản khởi thảo.
- Rédaction d'un projet de contratsự thảo ra một dự án hợp đồng
- Rédaction de premier jetbản khởi thảo đầu tiên
- Bộ biên tập, tòa soạn (của một tờ báo).
- Secrétaire de la rédactionthư ký bộ biên tập
- Aller à la rédactionđi đến tòa soạn
- Bài tập làm văn.
Dạng từ của rédaction
Đi với mạo từ: une rédaction · la rédaction
| Số nhiều | rédactions |
Họ từ của rédaction
Câu ví dụ với rédaction
- Tu peux finir ta rédaction maintenant. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3857
- Lorsque j'étais élève, c'est en rédaction que j'étais le plus mauvais. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ editing (act of editing e.g. a newspaper); editorial staff; writing, piece of writing; essay (written composition)
Câu hỏi thường gặp
rédaction nghĩa là gì?
rédaction (danh từ) nghĩa là sự thảo ra, sự biên tập, bộ biên tập, tòa soạn.
rédaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rédaction (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.dak.sjɔ̃/.
rédaction là giống đực hay giống cái?
rédaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).