Bạt tiếng Pháp là gì?
"bạt" trong tiếng Pháp là bâche (danh từ), baht (danh từ).
bâche Danh từ · giống cái
/baʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải bạt.
baht Danh từ · giống đực
/bat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bạt (tiền Thái Lan).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạt tiếng Pháp là gì?
"bạt" trong tiếng Pháp là bâche (danh từ), baht (danh từ).