pavillon
pavillon nghĩa là đình, đình tạ, chòi.
Nghĩa của pavillon
Danh từ · giống đực
- Đình, đình tạ.
- Chòi.
- pavillon de chassechòi săn
- Kiến trúc Tòa, cánh, chái (trong một ngôi nhà).
- Pavillon centraltòa giữa
- Vành (tai).
- Loa.
- Pavillon d'une trompetteloa kèn trompet
- Tôn giáo Khăn phủ (bình, bánh thánh...).
- Cờ hiệu; cờ.
- Pavillon amiralcờ hiệu đô đốc
- Từ cũ; nghĩa cũ Lều vải (của quân đội).
- baisser pavillonxem baisser
- Mettre pavillon bas devant quelqu'unnhượng bộ ai, chịu thua ai
Dạng từ của pavillon
Đi với mạo từ: un pavillon · le pavillon
| Số nhiều | pavillons |
Câu ví dụ với pavillon
- Ce bateau arborait le pavillon américain. Tầu này mang cờ Mỹ.Tatoeba #181678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pavilion (tent, structure, ear part); ensign, flag (nautical flag); house, villa, lodge; bell (part of brass instrument)
Câu hỏi thường gặp
pavillon nghĩa là gì?
pavillon (danh từ) nghĩa là đình, đình tạ, chòi.
pavillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pavillon (giọng Pháp chuẩn): /pa.vi.jɔ̃/.
pavillon là giống đực hay giống cái?
pavillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).