TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pavillon

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.vi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

pavillon nghĩa là đình, đình tạ, chòi.

Nghĩa của pavillon

Danh từ · giống đực

  1. Đình, đình tạ.
  2. Chòi.
    • pavillon de chassechòi săn
  3. Kiến trúc Tòa, cánh, chái (trong một ngôi nhà).
    • Pavillon centraltòa giữa
  4. Vành (tai).
  5. Loa.
    • Pavillon d'une trompetteloa kèn trompet
  6. Tôn giáo Khăn phủ (bình, bánh thánh...).
  7. Cờ hiệu; cờ.
    • Pavillon amiralcờ hiệu đô đốc
  8. Từ cũ; nghĩa cũ Lều vải (của quân đội).
    • baisser pavillonxem baisser
    • Mettre pavillon bas devant quelqu'unnhượng bộ ai, chịu thua ai

Dạng từ của pavillon

Đi với mạo từ: un pavillon · le pavillon

Số nhiềupavillons

Câu ví dụ với pavillon

  • Ce bateau arborait le pavillon américain. Tầu này mang cờ Mỹ.Tatoeba #181678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pavilion (tent, structure, ear part); ensign, flag (nautical flag); house, villa, lodge; bell (part of brass instrument)

Câu hỏi thường gặp

pavillon nghĩa là gì?

pavillon (danh từ) nghĩa là đình, đình tạ, chòi.

pavillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pavillon (giọng Pháp chuẩn): /pa.vi.jɔ̃/.

pavillon là giống đực hay giống cái?

pavillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.