TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trucider

/tʁy.si.de/ giọng máy của trình duyệt

trucider nghĩa là giết, tàn sát.

Nghĩa của trucider

Ngoại động từ

  1. Đùa cợt; hài hước Giết, tàn sát.

Chia động từ trucider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trucidéHiện tại phân từ: trucidant

Hiện tại présent

  • je trucide
  • tu trucides
  • il/elle trucide
  • nous trucidons
  • vous trucidez
  • ils/elles trucident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trucidé
  • tu as trucidé
  • il/elle a trucidé
  • nous avons trucidé
  • vous avez trucidé
  • ils/elles ont trucidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trucidais
  • tu trucidais
  • il/elle trucidait
  • nous trucidions
  • vous trucidiez
  • ils/elles trucidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je truciderai
  • tu trucideras
  • il/elle trucidera
  • nous truciderons
  • vous truciderez
  • ils/elles trucideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je truciderais
  • tu truciderais
  • il/elle truciderait
  • nous truciderions
  • vous trucideriez
  • ils/elles trucideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trucide
  • que tu trucides
  • qu'il/elle trucide
  • que nous trucidions
  • que vous trucidiez
  • qu'ils/elles trucident

Quá khứ đơn passé simple

  • je trucidai
  • tu trucidas
  • il/elle trucida
  • nous trucidâmes
  • vous trucidâtes
  • ils/elles trucidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trucide (tu)
  • trucidons (nous)
  • trucidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trucider

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kill, slay, murder

Câu hỏi thường gặp

trucider nghĩa là gì?

trucider (ngoại động từ) nghĩa là giết, tàn sát.

trucider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trucider (giọng Pháp chuẩn): /tʁy.si.de/.

Chia động từ trucider ở thì hiện tại thế nào?

je trucide, tu trucides, il/elle trucide, nous trucidons, vous trucidez, ils/elles trucident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.