TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taper

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ta.pe/ giọng máy của trình duyệt

taper nghĩa là tát, đánh, đánh máy, phát.

Nghĩa của taper

Ngoại động từ

  1. Tát, đánh, đập.
    • Taper un enfanttát một em bé
    • Taper la porteđập cửa
  2. Đánh máy.
    • Taper un documentđánh máy một tài liệu
  3. Nghĩa xấu Đánh pi-a-nô.
    • Elle tapait un airchị ta đánh pi-a-nô một điệu
  4. Thân mật Vay tiền.
    • Taper un amivay tiền một người bạn

Nội động từ

  1. Phát, vỗ đánh, đập, đá.
    • Quelqu'un lui tapait sur l'épauleai đó vỗ vào vai anh ta
    • Taper des piedsđá chân
  2. Đánh máy.
    • Elle sait bien taper à la machinecô ấy thạo đánh máy chữ
  3. Bốc lên đầu.
    • Vin qui tape fortrượu vang bốc mạnh lên đầu
  4. Thông tục Hôi thối.
    • ça tape iciở đây hôi thối
  5. Thân mật Nhậu nốc.
    • Taper dans les metsnhậu các món ăn
    • Taper dans le vinnốc rượu vang
  6. Thân mật Lấy vào.
    • Taper dans les réserveslấy vào dự trữ
  7. Thân mật Nói xấu phê bình.
    • Il veut taper sur son voisinhắn nói xấu người hàng xóm của hắn

Chia động từ taper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tapéHiện tại phân từ: tapant

Hiện tại présent

  • je tape
  • tu tapes
  • il/elle tape
  • nous tapons
  • vous tapez
  • ils/elles tapent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tapé
  • tu as tapé
  • il/elle a tapé
  • nous avons tapé
  • vous avez tapé
  • ils/elles ont tapé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tapais
  • tu tapais
  • il/elle tapait
  • nous tapions
  • vous tapiez
  • ils/elles tapaient

Tương lai đơn futur simple

  • je taperai
  • tu taperas
  • il/elle tapera
  • nous taperons
  • vous taperez
  • ils/elles taperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je taperais
  • tu taperais
  • il/elle taperait
  • nous taperions
  • vous taperiez
  • ils/elles taperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je tape
  • que tu tapes
  • qu'il/elle tape
  • que nous tapions
  • que vous tapiez
  • qu'ils/elles tapent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tapai
  • tu tapas
  • il/elle tapa
  • nous tapâmes
  • vous tapâtes
  • ils/elles tapèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tape (tu)
  • tapons (nous)
  • tapez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của taper

Cụm từ, thành ngữ với taper

  • taper le carton — (thân mật) đánh bài
  • le soleil tape dur — nắng rát
  • taper dans le tas — xem tas
  • taper dans l'oeil — xem oeil
  • taper de l'oeil — buồn ngủ quá ngủ
  • taper sur les nerfs — làm cho phát cáu lên
  • taper sur le ventre de quelqu'un — (thân mật) quá suồng sã với ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slap, knock, beat; to type (use a keyboard or typewriter); to ask (someone) for money, to ask to borrow some money from; to hit, to beat, to rap

Câu hỏi thường gặp

taper nghĩa là gì?

taper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tát, đánh, đánh máy, phát.

taper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taper (giọng Pháp chuẩn): /ta.pe/.

Chia động từ taper ở thì hiện tại thế nào?

je tape, tu tapes, il/elle tape, nous tapons, vous tapez, ils/elles tapent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.