tapement
danh từ giống đực (m)
/tap.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
tapement nghĩa là sự đập, sự đánh, tiếng đập, tiếng đánh.
Nghĩa của tapement
Danh từ · giống đực
- Sự đập, sự đánh, sự đá.
- Tapement de piedsự đá chân
- Tiếng đập, tiếng đánh, tiếng đá.
- Des tapements de sa cannenhững tiếng đập của cây gậy ông ấy
Dạng từ của tapement
Đi với mạo từ: un tapement · le tapement
Câu hỏi thường gặp
tapement nghĩa là gì?
tapement (danh từ) nghĩa là sự đập, sự đánh, tiếng đập, tiếng đánh.
tapement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tapement (giọng Pháp chuẩn): /tap.mɑ̃/.
tapement là giống đực hay giống cái?
tapement là danh từ giống đực (dùng với un, le).