TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

subir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sy.biʁ/ giọng máy của trình duyệt

subir nghĩa là chịu, bị.

Nghĩa của subir

Ngoại động từ

  1. Chịu, bị; chịu đựng (có khi không dịch).
    • Subir des torturesbị tra tấn
    • Subir des pertesbị thua thiệt
    • Subir quelqu'unchịu đựng ai
    • Subir un examendự thi

Chia động từ subir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: subiHiện tại phân từ: subissant

Hiện tại présent

  • je subis
  • tu subis
  • il/elle subit
  • nous subissons
  • vous subissez
  • ils/elles subissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai subi
  • tu as subi
  • il/elle a subi
  • nous avons subi
  • vous avez subi
  • ils/elles ont subi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je subissais
  • tu subissais
  • il/elle subissait
  • nous subissions
  • vous subissiez
  • ils/elles subissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je subirai
  • tu subiras
  • il/elle subira
  • nous subirons
  • vous subirez
  • ils/elles subiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je subirais
  • tu subirais
  • il/elle subirait
  • nous subirions
  • vous subiriez
  • ils/elles subiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je subisse
  • que tu subisses
  • qu'il/elle subisse
  • que nous subissions
  • que vous subissiez
  • qu'ils/elles subissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je subis
  • tu subis
  • il/elle subit
  • nous subîmes
  • vous subîtes
  • ils/elles subirent

Mệnh lệnh impératif

  • subis (tu)
  • subissons (nous)
  • subissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với subir

  • Je subis du cyberharcèlement. Tôi đang bị quấy rối trực tuyến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042095
  • Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer; to undergo, be subjected to; to have (an operation, medical test etc.); to take (an exam); to put up with (someone or something)

Câu hỏi thường gặp

subir nghĩa là gì?

subir (ngoại động từ) nghĩa là chịu, bị.

subir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subir (giọng Pháp chuẩn): /sy.biʁ/.

Chia động từ subir ở thì hiện tại thế nào?

je subis, tu subis, il/elle subit, nous subissons, vous subissez, ils/elles subissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.