solidaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.li.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
solidaire nghĩa là liên đới, đoàn kết.
Nghĩa của solidaire
Tính từ
- Liên đới.
- Responsabilité solidairetrách nhiệm liên đới
- Đoàn kết.
- Liên kết.
Dạng từ của solidaire
| Số nhiều | solidaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solidaire
Trái nghĩa
Họ từ của solidaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ solidary, showing solidarity (with); interdependent
Câu hỏi thường gặp
solidaire nghĩa là gì?
solidaire (tính từ) nghĩa là liên đới, đoàn kết.
solidaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidaire (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.li.dɛʁ/.