solidarisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
solidarisme nghĩa là chủ nghĩa liên đới.
Nghĩa của solidarisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa liên đới.
Dạng từ của solidarisme
Đi với mạo từ: un solidarisme · le solidarisme
| Số nhiều | solidarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solidarism
Câu hỏi thường gặp
solidarisme nghĩa là gì?
solidarisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa liên đới.
solidarisme là giống đực hay giống cái?
solidarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).