solicitor
danh từ giống đực (m)
/sɔ.li.si.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
solicitor nghĩa là công chứng viên.
Nghĩa của solicitor
Danh từ · giống đực
- Công chứng viên (Anh).
Dạng từ của solicitor
Đi với mạo từ: un solicitor · le solicitor
| Số nhiều | solicitors |
Câu hỏi thường gặp
solicitor nghĩa là gì?
solicitor (danh từ) nghĩa là công chứng viên.
solicitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solicitor (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.li.si.tɔʁ/.
solicitor là giống đực hay giống cái?
solicitor là danh từ giống đực (dùng với un, le).