solfège
danh từ giống đực (m)
/sɔl.fɛʒ/ giọng máy của trình duyệt
solfège nghĩa là sự xướng âm, sách xướng âm.
Nghĩa của solfège
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Sự xướng âm.
- Sách xướng âm.
Dạng từ của solfège
Đi với mạo từ: un solfège · le solfège
| Số nhiều | solfèges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the art of singing using the sol-fa system; sol-fa, solfège; music theory, the training and courses that come with it as well as one's knowledge of it
Câu hỏi thường gặp
solfège nghĩa là gì?
solfège (danh từ) nghĩa là sự xướng âm, sách xướng âm.
solfège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solfège (giọng Pháp chuẩn): /sɔl.fɛʒ/.
solfège là giống đực hay giống cái?
solfège là danh từ giống đực (dùng với un, le).